Model
|
MWP-N
|
MWP-H
|
|||||||
Mas.
Capacity (g)
|
150
|
300
|
600
|
1500
|
3000
|
300
|
600
|
1200
|
3000
|
Readability
(g)
|
0.005
|
0.01
|
0.02
|
0.05
|
0.1
|
0.005
|
0.01
|
0.02
|
0.05
|
External
Resolution
|
1/30,000
~ 1/60,000
|
||||||||
Display
Digit
|
6
Digits (Weight)
|
||||||||
Display
Type
|
LCD
with Backlight
|
||||||||
Operating
temperature (˚C)
|
5
~ +35
|
||||||||
Power
|
DC
Adapter, Internal rechargeable lead acid battery
|
||||||||
Platter
size (mm)
|
Ø116
|
124(W)
x 144(D)
|
Ø116
|
124(W)
x 144(D)
|
|||||
Dimensions
(mm)
|
90
(W) x 271(D) x 83(H)
|
||||||||
Product
weight (kg)
|
1.1
|
Cân điện tử Cas MW-P - High Precision Micro Balance By CAS
Cân điện tử Cas MW-P tương tự như dòng cân MW-II, tuy nhiên MW-P còn tích hợp màn hình phụ qua cổng giao tiếp 232.
- Độ chính xác cao
- Tổng cộng 8 đơn vị có sẵn (g, ct, lb, oz, GN, dwt, tl)
- Chế độ đếm, trọng lượng, tỷ lệ phần trăm
- Tự động đèn nền màu xanh (80 giờ sử dụng liên tục)
- Pin sạc
- RS-232 giao diện nối tiếp (máy tính, máy in)
- Có lá chắn gió
- Chức năng báo động quá tải
- Tự động tắt nguồn khi không dùng đến
- Tự động hiệu chuẩn (calibration) & tự động cân chỉnh zero
2. Tùy chọn:
- Giao tiếp cổng USB
3. Thông số kỹ thuật:

Cas Việt Nam
Author & Editor
Has laoreet percipitur ad. Vide interesset in mei, no his legimus verterem. Et nostrum imperdiet appellantur usu, mnesarchum referrentur id vim.
19:09:00
Cân tiểu ly