Đầu cân CI-200SC tại CAS Việt Nam dùng cho cân bàn, cân sàn, cân kiểm tra trong môi trường khắc nghiệt.
Đầu cân CAS HDI Có thể kết nối với nhiều loại bàn cân, sàn cân khác nhau dành cho các ứng dụng đa năng trong công nghiệp.
CAS Việt Nam cung cấp màn hình điều khiển cân định lượng (cân đóng bao) CAS SY.5532 LCD
Đầu cân CI-400A có khả năng cân nhanh và chính xác với bộ chuyển đổi A/D hiệu suất cao thích hợp cho nhiều ứng dụng.
CAS Việt Nam cung cấp đầu cân EXI-200AD chống cháy nổ chuyên dùng cho cân định lượng, cân bồn, tại nhà máy gar, dầu.
Đầu cân CAS SY-5532 LED chuyên dùng cho cân đóng bao với giá thành tốt nhất, thời gian bảo hành lên tới 18 tháng.
![]() |
| Đầu cân CI-201A |
Đặc trưng.- Hiển thị Led (CI-200A) và hiển thị LCD (CI-201A)- Giá đỡ đa năng (treo tường hoặc trụ đỡ) - Tốc độ chuyển đổi A / D cao (80 lần / giây) - Độ phân giải cao 1 / 10.000 - 2 cổng nối tiếp RS232
Thông tin kỹ thuật. |
Model
|
CI-200A (LED)
|
CI-201A (LCD)
|
Loadcell Excitation
|
DC 5V
| |
Loadcell Connection(350 Ω)
|
8 ea
| |
Zero Adjustment Range
|
0~2mV/V
| |
Input Sensitivity
|
Over 2.0μV/D (OIML,NTEP), 0.5 μV/D(Non approval)
| |
Internal Resolution
|
1/520,000
| |
External Resolution
|
1/10,000
| |
A/D Conversion Rate
|
80 times/sec
| |
Battery Time(continuous usage)
|
Approx. 33 hours
|
Approx. 25 hours
|
Battery Charging Time
|
Approx. 12 hours
| |
Key
|
Numeric keys & 5 function keys
| |
Display
|
6 Segment 1 inch LED
|
6 digit (with backlight)
|
Power
|
DC 12V Adaptor & 6V Rechargeable battery
| |
Operating Temp.
|
-10 ℃ ~ 40 ℃
| |
Product Size (mm)
|
206(W) x 91(D) x 139(H)
| |
Product Weight (kg)
|
0.5
| |
Video CI-201A:
Các ứng dụng của đầu hiển thi CI-200A/CI-201A
![]() |
| Cân sàn điện tử CAS CI-200A |
![]() |
| Đầu cân CI-1560A Cas Korea |
![]() |
| Kích thước đầu cân Cas CI1560A |
1. Các tính năng chính CI-1560A.
- Phục hồi hệ thống.- Lưu lại trọng lượng khi mất điện đột ngột.
- Đầu vào 2 relay (CI-1560A).
- Đầu ra 4 relay (áp dụng cho CI-1560A)
- RS-232C hoặc RS485
- Ứng dụng: Cân đóng bao, cân tự động, cân định lượng, cân chiếc rót
|
Model |
CI -1500A |
|
|
Input Sensitivity |
1μV/D |
|
|
Load cell Excitation |
DC 5V |
|
|
Zero Adjust Range |
0.05mV ~ 30mV |
|
|
A/D Internal Resolution |
1/200,000 |
|
|
A/D External Resolution |
1/10,000 (OIML) |
|
|
A/D Conversion Rate |
10 times/ sec(Max.) |
|
|
Display Speed |
100 times/ sec |
|
|
Display |
6 digit LED |
|
|
Power Source |
AC 220V |
|
|
Dimension (mm) |
110(W) x 122(D) x 65(H) |
|
|
Product Weight |
0.7kg |
|
Hướng dẫn sử dụng calib tiếng việt
Service_CI-1560A pdf:
![]() |
| Đầu cân CI-500 Series (CI-501A, CI-502A, CI-505A, CI-507A) |
![]() |
| CI-500A Series |
Thông tin kỹ thuật.
Model
Name
|
CI-501A
|
CI-502A
|
CI-505A
|
CI-507A
|
|
Load
Cell applied voltage
|
DC
10V
|
||||
No.
of load cell connection (350 ohm)
|
8
(4, 6 formula)
|
||||
Zero-point
calibration range
|
-0.6mV
~ +42.0mV
|
||||
Input
Sensitivity
|
0.45uV/D
|
||||
A/D
Conversion Method
|
Sigma
Delta
|
||||
A/D
Internal Degradability
|
1/520,000
|
||||
A/D
External Degradability
|
1/10,000
|
||||
A/D
Conversion Speed
|
200
times/second
|
||||
Display
|
Unit
Display
|
kg,
g, ton
|
|||
Weight
Display
|
6-digit
LED (Font Size : 25mm)
|
||||
Auxiliary
Display
|
-
|
4
|
5
|
||
Power
used
|
AC
100~250V, 50/60Hz
|
||||
Temperature
used
|
-10℃
~ 40℃
|
||||
External
Input
|
4
|
||||
External
Output
|
-
|
6
|
|||
Product
Dimension (W x D x H/mm)
|
195
x 189 x 98
|
||||
Product
Weight (kg)
|
Approximately
1.8kg
|
||||
Communication
|
Basic
Spec.
|
RS-232C,
Current loop, Printer port
|
|||
Option
|
Analog
out(V-out: 0~10V, I-out: 4~20mA),
BCD In/Out, RS-422, RS-485 |
||||
Đầu cân Cas CI-150A là dòng đầu hiển thị cân cơ bản với ngõ ra Relay, RS232, điện áp nguồn 24VDC chuyên dùng chế tạo cân đóng bao, cân định lượng.
![]() |
| Đầu cân Cas CI-150A |
Đặc tính nổi bậc:
- Nhỏ gọn, chính xác.
- Ngõ ra Relay (2 In /4 Out), RS232
- Có thể mở rộng: RS485, Analog (0-10V), 4-20mA.
![]() |
| Kích thước đầu cân Cas CI150A |
Thông tin kỹ thuật:
![]() |
| Đầu cân Cas CI-150A |
![]() |
| Đâu cân CAS DH |
Đầu cân DH sử dụng màn hình hiển thị LED/ LCD, có độ phân giải cao, số lớn, dễ dàng quan sát kết quả cân trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Model
| |
Độ nhạy ngõ vào
|
0.5µ V/D
|
Điện áp cấp
|
DC 5V (up to 4EA)
|
Điều chỉnh zero
|
0.05 mV - 5 mV
|
Đường tuyến
|
0.01 F.S
|
A/D trong
|
1/200.000
|
A/D ngoài
|
1/10.000 (Max)
|
A/D tỉ lệ truyền
|
10 times/sec (Max)
|
Hiệu chỉnh
|
Full Digital Calibration
(single pass automatic span calibration) |
Hiển thị
|
6 digit LED
|
Công suất
|
2W
|
Nguồn chính
|
AC 110/220V - 50/60Hz
|
Nhiệt độ vận hành (℃)
|
-10 ~ 40
|
Kích thước (WxDxH) (mm)
|
180 x 128 x 157
|
Trọng lượng (kg)
|
7.4
|
Mã chứng nhận
|
Ex d IIB T4
|







.jpg)












